Tháng 10
02
Trang chủ >> Pháp bảo >>

Kinh

Kinh Trung A Hàm

Cỡ chữ:
Tác giả: Thích Tuệ Sỹ
Đăng ngày 02 - 10 - 2014 - Lúc 23 : 47 : 53 (GMT+7)
Nếu có Tỳ-kheo thành tựu bảy pháp tất được hoan hỷ an lạc trong pháp Hiền thánh , thẳng tiến đến lậu tận. Bảy pháp đó là gì? Đó là biết pháp, biết nghĩa, biết thời, biết tiết độ, biết mình, biết chúng hội và biết sự hơn kém của người.

中 阿 含 經
KINH TRUNG A HÀM

Hán Dịch: Phật Ðà Da Xá & Trúc Phật Niệm,
Việt Dịch & Hiệu Chú: Thích Tuệ Sỹ

MỤC LỤC

1. PHẨM BẢY PHÁP

1. Kinh Thiện Pháp

6. Kinh Thiện Nhân Vãng

2. Kinh Trú Ðạc Thọ 

7. Kinh Thế Gian Phước

3. Kinh Thành Dụ 

8. Kinh Thất Nhật

4. Kinh Thủy Dụ 

9. Kinh Thất Xa

5. Kinh Mộc Tích Dụ

10. Kinh Lậu Tận

2. PHẨM NGHIỆP TƯƠNG ƯNG

11. Kinh Diệm Dụ    

16. Kinh Già-Lam

12. Kinh Hòa-Phá   

17. Kinh Già-Di-Ni

13. Kinh Độ  

18. Kinh Sư Tử

14. Kinh La-Vân 

19. Kinh Ni-Kiền

15. Kinh Tư   

20. Kinh Ba-La-Lao

3. PHẨM XÁ-LÊ TỬ TƯƠNG ƯNG

21. Kinh Đẳng Tâm  

27. Kinh Phạm Chí Ðà-Nhiên

22. Kinh Thành Tựu Giới

28. Kinh Giáo Hóa Bịnh

23. Kinh Trí  

29. Kinh Đại Câu-Hi-La

24. Kinh Sư Tử Hống    

30. Kinh Tương Tích Dụ

25. Kinh Thủy Dụ    

31. Kinh Phân Biệt Thánh Ðế

 26. Kinh Cù-Ni-Sư

 

4. PHẨM VỊ TẰNG HỮU PHÁP

32. Kinh Vị Tằng Hữu Pháp

37. Kinh Chiêm-Ba

33. Kinh Thị Giả    

38. Kinh Úc-Già Trưởng Giả (I)

34. Kinh Bạc-Câu-La   

39. Kinh Úc-Già Trưởng Giả (II)

35. Kinh A-Tu-La 

40. Kinh Thủ Trưởng Giả (I)

36. Kinh Địa Ðộng  

 41. Kinh Thủ Trưởng Giả (II)

5. PHẨM TẬP TƯƠNG ƯNG

42. Kinh Hà Nghĩa

50. Kinh Cung Kính (II)

43. Kinh Bất Tư  

51. Kinh Bổn Tế

44. Kinh Niệm  

52. Kinh Thực (I)

45. Kinh Tàm Quý (I)    

53. Kinh Thực (II)

46. Kinh Tàm Quý (II)  

54. Kinh Tận Trí

47. Kinh Giới (I)    

55. Kinh Niết Bàn

48. Kinh Giới (II)    

56. Kinh Di-Hê

49. Kinh Cung Kính (I)    

57. Kinh Tức Vị Tỳ-Kheo Thuyết

6. PHẨM VƯƠNG TƯƠNG ƯNG

58. Kinh Thất Bảo  

65. Kinh Ô Điểu Dụ

59. Kinh Tam Thập Nhị Tướng    

66. Kinh Thuyết Bổn

60. Kinh Tứ Châu    

67. Kinh Đại Thiên Nại Lâm

61. Kinh Ngưu Phấn Dụ    

68. Kinh Đại Thiện Kiến Vương

62. Kinh Tần-Bệ-Sa-La Vương Nghinh Phật

69. Kinh Tam Thập Dụ

63. Kinh Bệ-Bà-Lăng-Kỳ    

70. Kinh Chuyển Luân Vương

64. Kinh Thiên Sứ    

71. Kinh Bệ-Tứ

7. PHẨM TRƯỜNG THỌ VƯƠNG

72. Kinh Trường Thọ Vương Bổn Khởi  

79. Kinh Hữu Thắng Thiên

73. Kinh Thiên    

80. Kinh Ca-Hi-Na

74. Kinh Bát Niệm    

81. Kinh Niệm Thân

75. Kinh Tịnh Bất Ðộng Ðạo    

82. Kinh Chi-Ly-Di-Lê

76. Kinh Úc-Già-Chi-La    

83. Kinh Trưởng Lão Thượng Tôn Thụy Miên

77. Kinh Sa-Kê-Ðế Tam Tộc Tánh Tử   

84. Kinh Vô Thích

78. Kinh Phạm Thiên Thỉnh Phật    

85. Kinh Chân Nhân

 

86. Kinh Thuyết Xứ

8. PHẨM UẾ

87. Kinh Uế Phẩm    

92. Kinh Thanh Bạch Liên Hoa Dụ

88. Kinh Cầu Pháp  

93. Kinh Thủy Tịnh Phạm Chí

89. Kinh Tỳ-Kheo Thỉnh  

94. Kinh Hắc Tỳ-Kheo

90. Kinh Tri Pháp 

95. Kinh Trụ Pháp

91. Kinh Chu-Na Vấn Kiến   

96. Kinh Vô

9. PHẨM NHÂN

097. Kinh Đại Nhân

102. Kinh Niệm

098. Kinh Niệm Xứ   

103. Kinh Sư Tử Hống

099. Kinh Khổ Ấm (I)   

104. Kinh Ưu-Ðàm-Bà-Là

100. Kinh Khổ Ấm (II) 

105. Kinh Nguyện

101. Kinh Tăng Thượng Tâm  

106. Kinh Tưởng

10. PHẨM LÂM

107. Kinh Lâm (I)  

112. Kinh A-Nô-Ba

108. Kinh Lâm (II)    

113. Kinh Chư Pháp Bổn

109. Kinh Tự Quán Tâm (I)    

114. Kinh Ưu-Ðà-La

110. Kinh Tự Quán Tâm (II)  

115. Kinh Mật Hoàn Dụ

111. Kinh Đạt Phạm Hạnh    

116. Kinh Cù-Ðàm-Di

11. PHẨM ĐẠI (Phần đầu)

117. Kinh Nhu Nhuyến   

129. Kinh Oán Gia

118. Kinh Long Tượng  

130. Kinh Giáo

119. Kinh Thuyết Xứ    

131. Kinh Hàng Ma

120. Kinh Thuyết Vô Thường    

132. Kinh Lại-Tra-Hòa-La

121. Kinh Thỉnh Thỉnh   

133. Kinh Ưu-Bà-Ly

122. Kinh Chiêm-Ba   

134. Kinh Thích Vấn

123. Kinh Sa-Môn Nhị Thập Ức  

135. Kinh Thiện Sanh

124. Kinh Bát Nạn   

136. Kinh Thương Nhân Cầu Tài

125. Kinh Bần Cùng  

137. Kinh Thế Gian

126. Kinh Hành Dục    

138. Kinh Phước

127. Kinh Phước Ðiền    

139. Kinh Tức Chỉ Ðạo

128. Kinh Ưu-Bà-Tắc  

140. Kinh Chí Biên

 

141. Kinh Dụ

12. PHẨM PHẠM CHÍ (Phần đầu)

142. Kinh Vũ Thế    

147. Kinh Văn Ðức

143. Kinh Thương-Ca-La    

148. Kinh Hà Khổ

144. Kinh Toán Số Mục-Kiền-Liên    

149. Kinh Hà Dục

145. Kinh Cù-Mặc Mục-Kiền-Liên    

150. Kinh Uất-Sấu-Ca-La

146. Kinh Tượng Tích Dụ    

151. Kinh Phạm Chí A-Nhiếp-Hòa

12. PHẨM PHẠM CHÍ (Phần sau)

152. Kinh Anh Vũ    

157. Kinh Hoàng Lô Viên

153. Kinh Man-Nhàn-Ðề    

158. Kinh Đầu-Na

154. Kinh Bà-La-Bà-Ðường    

159. Kinh A-Già-Là-Ha-Na

155. Kinh Tu-Ðạt-Ða  

160. Kinh A-Lan-Na

156. Kinh Phạm Ba-La-Diên  

161. Kinh Phạm-Ma

13. PHẨM CĂN BỔN PHÂN BIỆT

162. Kinh Phân Biệt Lục Giới  

167. Kinh A-Nan Thuyết

163. Kinh Phân Biệt Lục Xứ  

 168. Kinh Ý Hành

164. Kinh Phân Biệt Quán Pháp    

169. Kinh Câu-Lâu-Sấu Vô Tránh

165. Kinh Ôn Tuyền Lâm Thiên  

170. Kinh Anh Vũ

166. Kinh Thích Trung Thiền Thất Tôn  

171. Kinh Phân Biệt Ðại Nghiệp

14. PHẨM TÂM

172. Kinh Tâm  

177. Kinh Thuyết

173. Kinh Phù-Di  

178. Kinh Lạp Sư

174. Kinh Thọ Pháp (I)  

179. Kinh Ngũ Chi Vật Chủ

175. Kinh Thọ Pháp (II)  

180. Kinh Cù-Ðàm-Di

176. Kinh Hành Thiền    

181. Kinh Đa Giới

15. PHẨM SONG

182. Kinh Mã Ấp (I)    

187. Kinh Thuyết Trí

183. Kinh Mã Ấp (II)  

188. Kinh A-Di-Na

184. Kinh Ngưu Giác Sa-La Lâm (I)   

189. Kinh Thánh Ðạo

185. Kinh Ngưu Giác Sa-La Lâm (II)  

190. Kinh Tiểu Không

186. Kinh Cầu Giải  

191. Kinh Đại Không

16. PHẨM ĐẠI (Phần sau)

192. Kinh Ca-Lâu-Ô-Ðà-Di  

197. Kinh Ưu-Bà-Ly

193. Kinh Mâu-Lê-Phá-Quần-Na    

198. Kinh Điều Ngự Ðịa

194. Kinh Bạt-Ðá-Hòa-Lợi  

199. Kinh Si Tuệ Ðịa

195. Kinh A-Thấp-Bối    

200. Kinh A-LÊ-TRA

196. Kinh Châu-Na    

201. Kinh Trà-Ðế

17. PHẨM BÔ-ĐA-LỢI

202. Kinh Trì Trai  

207. Kinh Tiễn Mao (I)

203. Kinh Bô-Lị-Ða    

208. Kinh Tiễn Mao (II)

204. Kinh La-Ma    

209. Kinh Bệ-Ma-Na-Tu

205. Kinh Ngũ Hạ Phần Kết  

210. Kinh Tỳ-Kheo-Ni Pháp Lạc

206. Kinh Tâm Uế  

211. Kinh Đại Câu-Hy-La

18. PHẨM LỆ

212. Kinh Nhất Thiết Trí  

217. Kinh Bát Thành

213. Kinh Pháp Trang Nghiêm  

218. Kinh A-Na-Luật-Đà (I)

214. Kinh Bệ-Ha-Đề  

219. Kinh A-Na-Luật-Đà (II)

215. Kinh Đệ Nhất Ðắc  

220. Kinh Kiến

216. Kinh Ái Sanh    

221. Kinh Tiễn Dụ

 

222. Kinh Lệ

 

-ooOoo-

 

Phân loại 222 kinh Trung A-hàm theo phẩm, quyển .

Trích: "So sánh kinh Trung A-hàm chữ Hán và kinh Trung Bộ chữ Pàli". Hòa thượng Thích Minh Châu (1961). Thích Nữ Trí Hải dịch Việt (1998) .

-ooOoo-

A. PHÂN LOẠI THEO 18 PHẨM (VARGAS) hay Chương, quyển

Chương I: Thất pháp (Sapta dharma): 10 kinh:

1. Thiện pháp kinh, 2. Trú độ thọ kinh, 3. Thành dụ kinh, 4, Thủy dụ kinh, 5. Mộc tích dụ kinh, 6. Thiện nhân vãng kinh, 7. Thế gian phước kinh, 8. Thất nhật kinh, 9. Thất xa kinh, 10. Lậu tận kinh.

Chương II: Nghiệp tương ưng (Karmasamyukta): 10 kinh:

11. Diêm dụ kinh, 12. Hòa phá kinh, 14. La vân kinh, 15. Tư kinh, 16. Sư tử kinh, 19. Ni kiền kinh, 20 Ba la lao kinh.

Chương III: Xá-lợi-tử tương ưng (Sàriputrasamyukta): 11 kinh:

21. Đẳng tâm kinh, 22. Thành tựu giới kinh, 23. Trí kinh, 24. Sư tử hống kinh, 25. Thủy dụ kinh, 26. Cù ni sư kinh, 27. Phạm chí Đà nhiên kinh, 28. Giáo hóa bệnh kinh, 29. Đại Câu-hy-la kinh, 30. Tượng tích dụ kinh, 31. Phân biệt thánh đế kinh.

Chương IV: Vị tằng hữu pháp (Abhutadharma): 10 kinh:

32. Vị tằng hữu pháp kinh, 33. Thị giả kinh, 34. Bạc câu la kinh, 35. A tu la kinh, 36. Địa động kinh, 37. Chiêm ba kinh, 38. Úc già trưởng giả kinh (A), 39. Úc già Trưởng giả kinh (B), 40. Thủ trưởng giả kinh (A), 41. Thủ trưởng giả kinh (B).

Chương V: Tập tương ưng (Samudaysamyukta): 16 kinh:

42. Hà nghĩa kinh, 43. Bất tư kinh, 44. Niệm kinh, 45. Tàm quý kinh (A), 46. Tàm quý kinh (B), 47. Giới kinh (A), 48. Giới kinh (B), 49. Cung kính kinh (A), 50. Cung kính kinh (B), 51. Bổn tế kinh, 52. Thực kinh (A), 53. Thực kinh (B), 54. Tận trí kinh, 55. Niết-bàn kinh.

Chương VI: Vương tương ưng (Ràjasamyukta): 14 kinh:

56. Di hê kinh, 57. Vị Tỳ-kheo thuyết kinh, 58. Thất bảo kinh, 59. Tam thập nhị tướng kinh, 60. Tứ châu kinh, 61. Ngưu phấn dụ kinh, 62. Tần bệ sa la vương ứng Phật kinh, 63. Bệ bà lăng kỳ kinh, 64. Thiên sứ kinh, 65. Ô điểu dụ kinh, 66. Thuyết bổn kinh, 67. Đại thiên nại lâm kinh, 68. Đại thiện kiến vương kinh, 69. Tam thập dụ kinh, 70. Chuyển luân vương kinh, 71. Bệ tứ kinh.

Chương VII: Trường thọ vương (Dìrghàyuràja): 15 kinh:

72. Trường thọ vương bổn khởi kinh, 73. Thiên kinh, 74. Bát niệm kinh, 75. Tịnh bất động đạo kinh, 76. Úc già chi la kinh, 77. Sa kê đế tam tộc tánh tử kinh, 78. Phạm thiên thỉnh Phật kinh, 79. Hữu thắng thiên kinh, 80. Ca hy na kinh, 81. Niệm thân kinh, 82. Chi ly di lê kinh, 83. Trưởng lão thượng tôn thùy miên kinh, 84. Vô thích kinh, 85. Chân nhân kinh, 86. Thuyết xứ kinh.

Chương VIII: Uế phẩm (Anganavarga): 10 kinh:

87. Uế phẩm kinh, 88. Cẩu pháp kinh, 89. Tỳ-kheo thỉnh kinh, 90. Tri pháp kinh, 91. Châu na vấn kiến kinh, 92. Thanh bạch liên hoa dụ kinh, 93. Thủy tịnh phạm chí kinh, 94. Hắc Tỳ-kheo kinh, 95. Trụ pháp kinh, 96. Vô kinh.

Chương IX: Nhân phẩm (Nidànavarga): 10 kinh:

97. Đại nhân kinh, 98. Niệm xứ kinh, 99. Khổ ấm kinh (A), 100. Khổ ấm kinh (B), 101. Tăng thượng tâm kinh, 102. Niệm kinh, 103. Sư tử hống kinh, 104. Ưu đàm bà la kinh, 105. Nguyện kinh, 106. Tưởng kinh.

Chương X: Lâm phẩm (Vanavarga): 10 kinh:

107. Lâm kinh (A), 108. Lâm kinh (B), 109. Tự quán tâm (A), 110. Tự quán tâm (B), 111. Đại phạm hạnh kinh, 112. A nô ba kinh, 113. Chư pháp bổn kinh, 114. Ưu đà la kinh, 115. Mật hoàn dụ kinh, 116. Cù đàm di kinh.

Chương XI: Đại phẩm (Mahàvarga): 25 kinh:

117. Nhu nhuyến kinh,118. Long tượng kinh, 119. Thuyết xứ kinh, 120. Thuyết vô thường kinh, 121. Thỉnh thỉnh kinh, 122. Chiêm ba kinh, 123. Sa-môn nhị thập ức kinh, 124. Bát nạn kinh, 125. Bần cùng kinh, 126. Hành dục kinh, 127. Phước điền kinh, 128. Ưu bà tắc kinh, 129. Oán gia kinh, 130. Giáo Đàm di kinh, 131. Hàng ma kinh, 132. Lại-tra-hòa-la kinh, 133. Ưu ba ly kinh, 134. Thích vấn kinh, 135. Thiện sanh kinh, 136. Thương nhân cầu tài kinh, 137. Thế gian kinh, 138. Phước kinh, 139. Tức chỉ đạo kinh, 140. Chí biên kinh, 141. Dụ kinh.

Chương XII: Phạm chí phẩm (Bràhmanavarga): 20 kinh:

142. Vũ thế kinh, 143. Thương ca la kinh, 144. Toán số Mục-liền-liên kinh, 145. Cù mặc Mục-liền-liên kinh, 146. Tượng tích dụ kinh, 147. Văn đức kinh, 148. Hà khổ kinh, 149. Hà dục kinh, 150. Uất sậu ca la kinh, 151. Phạm chí A-nhiếp-hòa kinh, 152. Anh vũ kinh, 153. Man nhàn đề kinh, 154. Bà la bà đường kinh, 155. Tu đạ đa kinh, 156. Phạm ba la diên kinh, 157. Hoàn lô viên kinh, 158. Đầu na kinh, 159. A già la ha na kinh, 160. A lan na kinh, 161. Phạm ma kinh.

Chương XIII: Căn bản phân biệt phẩm (Mùlavibhangavarga): 10 kinh:

162. Phân biệt lục giới kinh, 163. Phân biệt lục xứ kinh, 164. Phân biệt quán pháp kinh, 165. Ôn tuyền lâm thiên kinh, 166. Thích trung thiền thất tôn kinh, 167. A nan thuyết kinh, 168. Ý hành kinh, 169. Câu lâu sấu vô tránh kinh, 170. Anh vũ kinh, 171. Phân biệt đại nghiệp kinh.

Chương XIV: Tâm phẩm (Cittavarga): 10 kinh:

172. Tâm kinh, 173. Phù di kinh, 174. Thọ pháp kinh (A), 175. Thọ pháp kinh (B), 176. Hành thiền kinh, 177. Thuyết kinh, 178. Lạp sư kinh, 179. Ngũ chi vật chủ kinh, 180. Cù đàm di kinh, 181. Đa giới kinh.

Chương XV: Song phẩm (Yamakavarga): 10 kinh:

182. Mã ấp kinh (A), 183. Mã ấp kinh (B), 184. Ngưu giác sa la lâm kinh (A), 185. Ngưu giác sa la lâm kinh (B), 186. Cầu giải kinh, 187. Thuyết trí kinh, 188. A di na kinh, 189. Thánh đạo kinh, 190. Tiểu không kinh, 191. Đại không kinh.

Chương XVI: Đại phẩm (Mahàvarga): 10 kinh:

192. Ca lâu Ô đà di kinh, 193. Mâu lê phá quần na kinh, 194. Bạt đà hòa lợi kinh, 195. A thấp bối kinh, 196. Châu na kinh, 197. Ưu ba ly kinh, 198. Điều ngự địa kinh, 199. Si tuệ địa kinh, 200. A lê tra kinh, 201. Trà đế kinh.

Chương XVII: Bổ lợi đa phẩm (Potaliyavarga): 10 kinh:

202. Trì trai kinh, 203. Bô lị đa kinh, 204. La ma kinh, 205. Ngũ hạ phần kết kinh, 206. Tâm uế kinh, 207. Tiễn mao kinh (A), 208. Tiễn mao kinh (B), 209. Bệ ma na tu kinh, 210. Pháp lạc Tỳ-kheo ni kinh, 211. Đại Câu-hy-la kinh.

Chương XVIII: Lệ phẩm (Sanvidahanavarga): 11 kinh:

212. Nhất thiết trí kinh, 213. Pháp trang nghiêm kinh, 214. Bệ ha đề kinh, 215. Đệ nhất đắc kinh, 216. Ái sanh kinh, 217. Bát thành kinh, 218. A na luật đà kinh (A), 219. A na luật đà kinh (B), 220. Kiến kinh, 221. Tiễn dụ kinh, 222. Lệ kinh
 

B. Phân Loại Theo 60 Quyển 

QUYỂN

   

1-2

Phẩm I, Thất pháp

10 kinh

3-4

Phẩm II, Nghiệp tương ưng

10 kinh

5-7

Phẩm III, Xá-lợi-tử tương ưng

11 kinh

8-9

Phẩm IV, Vị tằng hữu pháp

10 kinh

10

Phẩm V, Tập tương ưng

16 kinh

11-16

Phẩm VI, Vương tương ưng

14 kinh

17-21

Phẩm VII, Trường thọ vương

15 kinh

22-23

Phẩm VIII, Uế phẩm

10 kinh

24-26

Phẩm IX, Nhân phẩm

10 kinh

27-28

Phẩm X, Lâm phẩm

10 kinh

29-34

Phẩm XI, Đại phẩm

25 kinh

35-41

Phẩm XII, Phạm chí phẩm

20 kinh

42-44

Phẩm XIII, Căn bản phân biệt

10 kinh

45-47

Phẩm XIV, Tâm phẩm

10 kinh

48-49

Phẩm XV, Song phẩm

10 kinh

50-54

Phẩm XVI, Đại phẩm

10 kinh

55-58

Phẩm XVII, Bổ lợi đà phẩm

10 kinh

59-60

Phẩm XVIII, Lệ phẩm

11 kinh

 
Từ khóa: Kinh Trung A Hàm
ý kiến bạn đọc
Các tin khác
Đánh giá bài viết
4 Lượt

Pháp Bảo Mới

Cùng tác giả
Từ khóa
© Copyright 2014 Phòng Website Phật Pháp Ứng Dụng - Tu Viện Tường Vân. All Rights Reserved.
Địa chỉ : E4/6 – Nguyễn Hữu Trí – TT. Tân Túc – H.Bình Chánh – TP. HCM
Điện thoại : Văn Phòng Tu Viện Tường Vân (08)62689409 - Phòng Website (08)66758929